Giới thiệu

Viện Thuỷ điện và Năng lượng tái tạo (Institute for Hydro power and Renewable energy - IHR) được thành lập theo quy định số 55/QĐ-BNN ngày 24/04/2008 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo.

chi tiết ...

Thông báo

Liên kết

Thời tiết

 

không mưa
Độ ẩm: 87%
gió nam đông nam
Tốc độ: 3 m/s

Tỷ giá ngoại tệ

MuaBán
AUD21.89122.343
CAD20.56321.051
CHF22.51623.003
EUR27.30627.729
GBP32.43333.069
HKD2.6442.712
JPY255262
SGD16.29616.716
THB667696
USD20.81020.860
Source vietcombank.com.vn

Tỷ giá Vàng

Thống kê

Lượt truy cập: 116463

Trực tuyến: 4

Hệ thống QLCL ISO9001:2008 » Quy trình quản lý chung »


Số lượt xem: 143
Gửi lúc 10:05' 21/11/2008
Quy trình quản lý chung

1. Quản lý công tác văn thư lưu trữ

2. Tuyển dụng (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         2.1. QT620-01.KHTL - Tuyển dụng

         2.2. BM620-01.KHTL - Bản mô tả nhu cầu, vị trí, kỹ năng

         2.3. BM620-02.KHTL - Kế hoạch tuyển dụng năm

         2.4. BM620-03.KHTL - Danh sách thí sinh đủ điều kiện

         2.5. BM620-04.KHTL - Danh sách thí sinh không đủ điều kiện

         2.6. BM620-05.KHTL - Danh sách thí sinh trúng tuyển viên chức

3. Đào tạo nội bộ

         3.1. QT620-02.KHTL - Đào tạo

         3.2. BM620-05.KHTL - Nhu cầu đào tạo

         3.3. BM620-06.KHTL - Kế hoạch đào tạo

         3.4. BM620-07.KHTL - Đào tạo đột xuất

         3.5. BM620-04.KHTL - Phiếu đào tạo cá nhân

4. Quản lý tài sản, thiết bị (đã cập nhật ngày 04/11/2011)

         4.1. QT630-01.VKHTL - Quản lý tài sản thiết bị

         4.2. BM01-QT630-01.KHTL - Danh mục thiết bị

         4.3. BM02-QT630-01.KHTL - Hồ sơ thiết bị

         4.4. BM03-QT630-01.KHTL- Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị

         4.5. BM04-QT630-01.KHTL- Kế hoạch kiểm định thiết bị

         4.6. BM05-QT630-01.KHTL- BB nghiệm thu thiết bị

5. Lập và theo dõi kế hoạch công tác hàng năm

         5.1. Lập và theo dõi kế hoạch công tác hàng năm

         5.2. Các biểu mẫu

6. Ký kết và quản lý hợp đồng kinh tế (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         6.1. QT720-01.VKHTL - Ký kết và quản lý hợp đồng kinh tế

         6.2. BM720-01.KHTL

         6.3. BM720-02.KHTL

         6.4. BM720-03.KHTL

7. Quản lý chất lượng các sản phẩm tư vấn thiết kế (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         7.1. QT730-01. Quản lý chất lượng các sản phẩm tư vấn thiết kế

         7.2. BM01-QT730-01.KHTL - Giao chủ nhiệm dự án

         7.3. BM02-QT730-01.KHTL - Phiếu KCS

         7.4. BM03-QT730-01.KHTL - Biên bản bàn giao hồ sơ

8. Mua sắm vật tư, trang thiết bị (đã cập nhật ngày 04/11/2011)

         8.1. QT740-01.VKHTL - Mua sắm tài sản, thiết bị

         8.2. BM01-QT740-01.KHTL - Biên bản đánh giá NCC

         8.3. BM02-QT740-01.KHTL - Danh sách NCC

         8.4. BM03-QT740-01.KHTL - Yêu cầu mua vật tư

         8.5. BM04-QT740-01.KHTL -  Đơn đặt hàng

         8.6. BM05-QT740-01.KHTL - Mẫu Hợp đồng

         8.7. BM06-QT740-01.KHTL - Yêu cầu báo giá

9. Thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         9.1. QT 740-02.KHTL - Thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên

         9.2. BM01-QT740-02.KHTL - Tổng hợp đề xuất kế hoạch thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên

         9.3. BM02-QT740-02.KHTL - Bảng yêu cầu thuê thầu phụ

         9.4. BM03-QT740-02.KHTL - Kế hoạch thuê thầu phụ

         9.5. BM04-QT740-02.KHTL - Thông báo mời thầu

         9.6. BM05-QT740-02.KHTL - Đánh giá hồ sơ năng lực nhà thầu

         9.7. BM06-QT740-02.KHTL - Bảng xét chọn giá nhà thầu phụ

         9.8. BM07-QT740-02.KHTL - Báo cáo theo dõi hợp đồng

10. Quản lý công tác nghiên cứu khoa học công nghệ

       10.1. QT751-01.KHTL - Quản lý khoa học công nghệ

       10.2. BM01-QT751-01/KHTL - Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ

       10.3. BM02-QT751-01/KHTL - Phiếu đề xuất dự án sản xuất thử nghiệm

       10.4. BM03-QT751-01/KHTL - Tổng hợp đề xuất kế hoạch khoa học công nghệ

       10.5. BM04-QT751-01/KHTL - Phiếu đánh giá lựa chọn nhiệm vụ và đề xuất kế hoạch

       10.6. BM05-QT751-01/KHTL -  Biên bản kiểm phiếu đánh giá lựa chọn nhiệm vụ

       10.7. BM06-QT751-01/KHTL- Đề xuất các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường cho kế hoạch năm

       10.8. BM07-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể dự án sx thử nghiệm cấp Nhà nước

       10.9. BM08-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển CN cấp Nhà nước

       10.10. BM09-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm dự án sx thử nghiệm cấp Nhà nước

       10.11. BM10-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm đề tài NCKH và phát triển công nghệ cấp Nhà nước

       10.12. BM11-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể dự án sx thử nghiệm cấp Bộ

       10.13. BM12-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp Bộ

       10.14. BM13-QT751-01/KHTL-  Thuyết minh hàng năm dự án sx thử nghiệm cấp Bộ

       10.15. BM14-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp Bộ

       10.16. BM15-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở

       10.17. BM16-QT751-01/KHTL-  Thuyết minh hàng năm đề tài NCKH và phát triển công nghệ cấp cơ sở

       10.18. BM17-QT751-01/KHTL- Hợp đồng trách nhiệm dự án sx thử nghiệm cấp Bộ

       10.19. BM18-QT751-01/KHTL- Hợp đồng trách nhiệm thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ

       10.20. BM19-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

       10.21. BM20-QT751-01/KHTL- Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

       10.22. BM21-QT751-01/KHTL- Biên bản họp hội đồng KHCN thẩm định nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

       10.23. BM22-QT751-01/KHTL- Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện đề tài/dự án độc lập cấp Nhà nước

       10.24. BM23-QT751-01/KHTL- Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KHCN

       10.25. BM24-QT751-01/KHTL- Biên bản đánh giá khối lượng thực hiện của đề tài nghiên cứu năm

       10.26. BM25-QT751-01/KHTL- Hướng dẫn viết báo cáo tổng kết đề tài cấp bộ và cấp cơ sở

       10.27. BM26-QT751-01/KHTL- Biên bản họp hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp cơ sở

       10.28. BM27-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp cơ sở

       10.29. BM28-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở

       10.30. BM29-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở

       10.31. BM30-QT751-01/KHTL- Kiểm phiếu chấm điểm đánh giá nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở

       10.32. BM31-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở đề tài cấp Bộ

       10.33. BM32-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp Bộ

       10.34. BM33-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở dự án SX thử nghiệm cấp Bộ

       10.35. BM34-QT751-01/KHTL- Kiểm phiếu chấm điểm đánh giá nghiệm thu cơ sở đề tài cấp Bộ

       10.36. BM35-QT751-01/KHTL- Hướng dẫn viết báo cáo tổng kết đề tài cấp Nhà nước

       10.37. BM36-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét về tổ chức thực hiện đề tài KHCN/Dự án SXTN cấp Nhà nước.

       10.38. BM37-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở đề tài cấp Nhà nước

       10.39. BM38-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở dự án SXTN cấp Nhà nước

       10.40. BM39-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN cấp Nhà nước

       10.41. BM40-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN cấp Nhà nước

       10.42. BM41-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét cấp cơ sở kết quả dự án SXTN cấp Nhà nước

       10.43. BM42-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả dự án SXTN cấp Nhà nước

       10.44. BM43-QT751-01/KHTL- BB kiểm phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN/dự án SXTN cấp Nhà nước

       10.45. BM44-QT751-01/KHTL- Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đề tài, dự án cấp Nhà nước

       10.46. BM45-QT751-01/KHTL- Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đề tài, dự án

       10.47. BM46-QT751-01/KHTL- Công văn đề nghị đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp Nhà nước

       10.48. BM47-QT751-01/KHTL- Danh sách tác giả thực hiện đề tài KHCN, dự án SXTN cấp Nhà nước

       10.49. BM48-QT751-01/KHTL- Bản tóm tắt kết quả đề tài/dự án SXTN

       10.50. BM49-QT751-01/KHTL- Phiếu giao, nhận tài liệu

       10.51. BM50-QT751-01/KHTL- Hồ sơ theo dõi nhiệm vụ KHCN

       10.52. BM51-QT751-01/KHTL- Sổ theo dõi các nhiệm vụ KHCN.

11. Tư vấn giám sát

         11.1. QT751-02 VKHTL - Quy trình tư vấn giám sát

12. Cung cấp dịch vụ đào tạo

         12.1. QT751-03.KHTL  - Cung cấp dịch vụ đào tạo

         12.2. BM01-QT751-02.KHTL - Kế hoạch đào tạo năm

         12.3. BM02-QT751-02.KHTL - Chương trình tổ chức đào tạo

         12.4. BM03-QD751-02.KHTL - Phiếu góp ý của học viên

         12.5. BM04-QD751-02.KHTL - Phiếu đánh giá của giảng viên

13. Đào tạo tiến sỹ (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         13.1. QT751-04.KHTL - Đào tạo tiến sỹ

         13.2. BM01-QT751-04.KHTL -  Thông báo tuyển sinh

         13.3. BM02-QT751-04.KHTL - Đơn xin dự tuyển

         13.4. BM03-QT751-04.KHTL - Lý lịch khoa học

         13.5. BM04-QT751-04.KHTL - Bài luận về dự định nghiên cứu

         13.6. BM05-QT751-04.KHTL - Khung châu Âu

         13.7. BM06-QT751-04.KHTL - Đánh giá thí sinh

         13.8. BM07-QT751-04.KHTL - Phiếu chấm tuyển sinh

         13.9. BM08-QT751-04.KHTL - Thủ tục bảo vệ chuyên đề

                    Phụ lục của BM08

         13.10. BM09-QT751-04.KHTL - Đơn xin gia hạn

         13.11. BM10-QT751-04.KHTL - Trình bày luận án

                    Phụ lục của BM10

         13.12. BM11-QT751-04.KHTL  - Góp ý Hội đồng khoa học Viện

         13.13. BM12-QT751-04.KHTL -  Biên bản đánh giá Hội đồng khoa học Viện

         13.14. BM13-QT751-04.KHTL  - Biên bản Họp Hội đồng đánh giá_cơ sở

         13.15. BM14-QT751-04.KHTL  - Phiếu đánh giá cấp cơ sở

         13.16. BM15-QT751-04.KHTL  - Danh sách các cơ quan và cá nhân gửi TT luận án TS cấp Viện

         13.17. BM16-QT751-04.KHTL -  Biên bản đánh giá cấp Viện

         13.18. BM17-QT751-04.KHTL  - Phiếu đánh giá cấp Viện

         13.19. BM18-QT751-04.KHTL  - Trình tự bảo vệ_cấp Viện

14. Quản lý đoàn, cán bộ Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam ra nước ngoài công tác

         14.1. QT751.05.KHTL - Đoàn ra

         14.2. BM01-QT751-05.KHTL - Công văn xin phép Viện Khoa học Thủy lợi

         14.3. BM02-QT751-05.KHTL - Quyết định

         14.4. BM03-QT751-05.KHTL - Công văn xin phép Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn

         14.5. BM04-QT751-05.KHTL- Don xin di CT,hoc tap NN (cập nhật ngày 20/10/2011)

15. Quản lý đoàn khách Quốc tế vào làm việc tại Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam (đã cập nhật ngày 20/10/2011)

         15.1. QT751-06.KHTL - Quản lý đoàn vào

         15.2. BM01-QT751-06.KHTL - Công văn gửi Vụ Hợp tác Quốc tế

         15.3. BM02-QT751-06.KHTL - Thư gửi trả lời đối tác

         15.4. BM03-QT751-06.KHTL -  Lịch làm việc

         15.5. BM04-QT751-06.KHTL -  Báo cáo kết quả đoàn vào

16. Bảo mật hoạt động khoa học công nghệ

         16.1. QT751-07.KHTL- Quy trình bảo mật kết quả nghiên cứu

17. Hội thảo khoa học trong nước

         17.1. Quy trình Hội thảo trong nước

         17.2. BM1 - Danh sách khách mời

         17.3. BM2 - Giấy mời

18. Theo dõi và xử lý phản hồi khách hàng

         18.1. QT 821-01.KHTL - Theo dõi và xử lý phản hồi khách hàng

         18.2. BM01-QT821-01.KHTL - Sổ theo dõi khiếu nại khách hàng

         18.3. BM02-QT821-01.KHTL - Phiếu xử lý khiếu nại khách hàng

         18.4. BM03-QT821-01.KHTL - Phiếu đánh giá khách hàng

         18.5. BM04-QT821-01.KHTL - Phiếu đánh giá của cơ quan chủ quản

Nguồn tin: http://www.vawr.org.vn

Các tin khác

    Không có tin nào!


«Quay lại

↑ Top