Giới thiệu
Viện Thuỷ điện và Năng lượng tái tạo (Institute for Hydro power and Renewable energy - IHR) được thành lập theo quy định số 55/QĐ-BNN ngày 24/04/2008 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo.
Thông báo
Liên kết
Thời tiết
Tỷ giá ngoại tệ
| Mã | Mua | Bán | |
|---|---|---|---|
| AUD | 20.209 | 20.626 | ![]() |
| CAD | 20.088 | 20.564 | ![]() |
| CHF | 21.694 | 22.164 | ![]() |
| EUR | 26.144 | 26.603 | ![]() |
| GBP | 32.420 | 33.056 | ![]() |
| HKD | 2.640 | 2.708 | ![]() |
| JPY | 258 | 264 | ![]() |
| SGD | 16.085 | 16.499 | ![]() |
| THB | 650 | 678 | ![]() |
| USD | 20.820 | 20.870 | ![]() |
Tỷ giá Vàng
Thống kê
Lượt truy cập: 146659
Trực tuyến: 7
Hệ thống QLCL ISO9001:2008 » Quy trình quản lý chung »
1. Quản lý công tác văn thư lưu trữ
2. Tuyển dụng (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
2.1. QT620-01.KHTL - Tuyển dụng
2.2. BM620-01.KHTL - Bản mô tả nhu cầu, vị trí, kỹ năng
2.3. BM620-02.KHTL - Kế hoạch tuyển dụng năm
2.4. BM620-03.KHTL - Danh sách thí sinh đủ điều kiện
2.5. BM620-04.KHTL - Danh sách thí sinh không đủ điều kiện
2.6. BM620-05.KHTL - Danh sách thí sinh trúng tuyển viên chức
3. Đào tạo nội bộ
3.2. BM620-05.KHTL - Nhu cầu đào tạo
3.3. BM620-06.KHTL - Kế hoạch đào tạo
3.4. BM620-07.KHTL - Đào tạo đột xuất
3.5. BM620-04.KHTL - Phiếu đào tạo cá nhân
4. Quản lý tài sản, thiết bị (đã cập nhật ngày 04/11/2011)
4.1. QT630-01.VKHTL - Quản lý tài sản thiết bị
4.2. BM01-QT630-01.KHTL - Danh mục thiết bị
4.3. BM02-QT630-01.KHTL - Hồ sơ thiết bị
4.4. BM03-QT630-01.KHTL- Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
4.5. BM04-QT630-01.KHTL- Kế hoạch kiểm định thiết bị
4.6. BM05-QT630-01.KHTL- BB nghiệm thu thiết bị
5. Lập và theo dõi kế hoạch công tác hàng năm
5.1. Lập và theo dõi kế hoạch công tác hàng năm
5.2. Các biểu mẫu
6. Ký kết và quản lý hợp đồng kinh tế (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
6.1. QT720-01.VKHTL - Ký kết và quản lý hợp đồng kinh tế
6.2. BM720-01.KHTL
6.3. BM720-02.KHTL
6.4. BM720-03.KHTL
7. Quản lý chất lượng các sản phẩm tư vấn thiết kế (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
7.1. QT730-01. Quản lý chất lượng các sản phẩm tư vấn thiết kế
7.2. BM01-QT730-01.KHTL - Giao chủ nhiệm dự án
7.3. BM02-QT730-01.KHTL - Phiếu KCS
7.4. BM03-QT730-01.KHTL - Biên bản bàn giao hồ sơ
8. Mua sắm vật tư, trang thiết bị (đã cập nhật ngày 04/11/2011)
8.1. QT740-01.VKHTL - Mua sắm tài sản, thiết bị
8.2. BM01-QT740-01.KHTL - Biên bản đánh giá NCC
8.3. BM02-QT740-01.KHTL - Danh sách NCC
8.4. BM03-QT740-01.KHTL - Yêu cầu mua vật tư
8.5. BM04-QT740-01.KHTL - Đơn đặt hàng
8.6. BM05-QT740-01.KHTL - Mẫu Hợp đồng
8.7. BM06-QT740-01.KHTL - Yêu cầu báo giá
9. Thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
9.1. QT 740-02.KHTL - Thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên
9.2. BM01-QT740-02.KHTL - Tổng hợp đề xuất kế hoạch thuê thầu phụ, chuyên gia, cộng tác viên
9.3. BM02-QT740-02.KHTL - Bảng yêu cầu thuê thầu phụ
9.4. BM03-QT740-02.KHTL - Kế hoạch thuê thầu phụ
9.5. BM04-QT740-02.KHTL - Thông báo mời thầu
9.6. BM05-QT740-02.KHTL - Đánh giá hồ sơ năng lực nhà thầu
9.7. BM06-QT740-02.KHTL - Bảng xét chọn giá nhà thầu phụ
9.8. BM07-QT740-02.KHTL - Báo cáo theo dõi hợp đồng
10. Quản lý công tác nghiên cứu khoa học công nghệ
10.1. QT751-01.KHTL - Quản lý khoa học công nghệ
10.2. BM01-QT751-01/KHTL - Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ
10.3. BM02-QT751-01/KHTL - Phiếu đề xuất dự án sản xuất thử nghiệm
10.4. BM03-QT751-01/KHTL - Tổng hợp đề xuất kế hoạch khoa học công nghệ
10.5. BM04-QT751-01/KHTL - Phiếu đánh giá lựa chọn nhiệm vụ và đề xuất kế hoạch
10.6. BM05-QT751-01/KHTL - Biên bản kiểm phiếu đánh giá lựa chọn nhiệm vụ
10.7. BM06-QT751-01/KHTL- Đề xuất các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường cho kế hoạch năm
10.8. BM07-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể dự án sx thử nghiệm cấp Nhà nước
10.9. BM08-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển CN cấp Nhà nước
10.10. BM09-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm dự án sx thử nghiệm cấp Nhà nước
10.11. BM10-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm đề tài NCKH và phát triển công nghệ cấp Nhà nước
10.12. BM11-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể dự án sx thử nghiệm cấp Bộ
10.13. BM12-QT751-01/KHTL- Thuyết minh tổng thể đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp Bộ
10.14. BM13-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm dự án sx thử nghiệm cấp Bộ
10.15. BM14-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp Bộ
10.17. BM16-QT751-01/KHTL- Thuyết minh hàng năm đề tài NCKH và phát triển công nghệ cấp cơ sở
10.18. BM17-QT751-01/KHTL- Hợp đồng trách nhiệm dự án sx thử nghiệm cấp Bộ
10.19. BM18-QT751-01/KHTL- Hợp đồng trách nhiệm thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ
10.20. BM19-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
10.21. BM20-QT751-01/KHTL- Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
10.22. BM21-QT751-01/KHTL- Biên bản họp hội đồng KHCN thẩm định nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
10.23. BM22-QT751-01/KHTL- Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện đề tài/dự án độc lập cấp Nhà nước
10.24. BM23-QT751-01/KHTL- Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KHCN
10.25. BM24-QT751-01/KHTL- Biên bản đánh giá khối lượng thực hiện của đề tài nghiên cứu năm
10.26. BM25-QT751-01/KHTL- Hướng dẫn viết báo cáo tổng kết đề tài cấp bộ và cấp cơ sở
10.27. BM26-QT751-01/KHTL- Biên bản họp hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp cơ sở
10.28. BM27-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp cơ sở
10.29. BM28-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở
10.30. BM29-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở
10.31. BM30-QT751-01/KHTL- Kiểm phiếu chấm điểm đánh giá nghiệm thu chính thức đề tài cấp cơ sở
10.32. BM31-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở đề tài cấp Bộ
10.33. BM32-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KHCN cấp Bộ
10.34. BM33-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở dự án SX thử nghiệm cấp Bộ
10.35. BM34-QT751-01/KHTL- Kiểm phiếu chấm điểm đánh giá nghiệm thu cơ sở đề tài cấp Bộ
10.36. BM35-QT751-01/KHTL- Hướng dẫn viết báo cáo tổng kết đề tài cấp Nhà nước
10.37. BM36-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét về tổ chức thực hiện đề tài KHCN/Dự án SXTN cấp Nhà nước.
10.38. BM37-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở đề tài cấp Nhà nước
10.39. BM38-QT751-01/KHTL- Biên bản nghiệm thu cấp cơ sở dự án SXTN cấp Nhà nước
10.40. BM39-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN cấp Nhà nước
10.41. BM40-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN cấp Nhà nước
10.42. BM41-QT751-01/KHTL- Phiếu nhận xét cấp cơ sở kết quả dự án SXTN cấp Nhà nước
10.43. BM42-QT751-01/KHTL- Phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả dự án SXTN cấp Nhà nước
10.44. BM43-QT751-01/KHTL- BB kiểm phiếu đánh giá cấp cơ sở kết quả đề tài KHCN/dự án SXTN cấp Nhà nước
10.45. BM44-QT751-01/KHTL- Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đề tài, dự án cấp Nhà nước
10.46. BM45-QT751-01/KHTL- Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đề tài, dự án
10.47. BM46-QT751-01/KHTL- Công văn đề nghị đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp Nhà nước
10.48. BM47-QT751-01/KHTL- Danh sách tác giả thực hiện đề tài KHCN, dự án SXTN cấp Nhà nước
10.49. BM48-QT751-01/KHTL- Bản tóm tắt kết quả đề tài/dự án SXTN
10.50. BM49-QT751-01/KHTL- Phiếu giao, nhận tài liệu
10.51. BM50-QT751-01/KHTL- Hồ sơ theo dõi nhiệm vụ KHCN
10.52. BM51-QT751-01/KHTL- Sổ theo dõi các nhiệm vụ KHCN.
11. Tư vấn giám sát
11.1. QT751-02 VKHTL - Quy trình tư vấn giám sát
12. Cung cấp dịch vụ đào tạo
12.1. QT751-03.KHTL - Cung cấp dịch vụ đào tạo
12.2. BM01-QT751-02.KHTL - Kế hoạch đào tạo năm
12.3. BM02-QT751-02.KHTL - Chương trình tổ chức đào tạo
12.4. BM03-QD751-02.KHTL - Phiếu góp ý của học viên
12.5. BM04-QD751-02.KHTL - Phiếu đánh giá của giảng viên
13. Đào tạo tiến sỹ (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
13.1. QT751-04.KHTL - Đào tạo tiến sỹ
13.2. BM01-QT751-04.KHTL - Thông báo tuyển sinh
13.3. BM02-QT751-04.KHTL - Đơn xin dự tuyển
13.4. BM03-QT751-04.KHTL - Lý lịch khoa học
13.5. BM04-QT751-04.KHTL - Bài luận về dự định nghiên cứu
13.6. BM05-QT751-04.KHTL - Khung châu Âu
13.7. BM06-QT751-04.KHTL - Đánh giá thí sinh
13.8. BM07-QT751-04.KHTL - Phiếu chấm tuyển sinh
13.9. BM08-QT751-04.KHTL - Thủ tục bảo vệ chuyên đề
13.10. BM09-QT751-04.KHTL - Đơn xin gia hạn
13.11. BM10-QT751-04.KHTL - Trình bày luận án
13.12. BM11-QT751-04.KHTL - Góp ý Hội đồng khoa học Viện
13.13. BM12-QT751-04.KHTL - Biên bản đánh giá Hội đồng khoa học Viện
13.14. BM13-QT751-04.KHTL - Biên bản Họp Hội đồng đánh giá_cơ sở
13.15. BM14-QT751-04.KHTL - Phiếu đánh giá cấp cơ sở
13.16. BM15-QT751-04.KHTL - Danh sách các cơ quan và cá nhân gửi TT luận án TS cấp Viện
13.17. BM16-QT751-04.KHTL - Biên bản đánh giá cấp Viện
13.18. BM17-QT751-04.KHTL - Phiếu đánh giá cấp Viện
13.19. BM18-QT751-04.KHTL - Trình tự bảo vệ_cấp Viện
14. Quản lý đoàn, cán bộ Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam ra nước ngoài công tác
14.1. QT751.05.KHTL - Đoàn ra
14.2. BM01-QT751-05.KHTL - Công văn xin phép Viện Khoa học Thủy lợi
14.3. BM02-QT751-05.KHTL - Quyết định
14.4. BM03-QT751-05.KHTL - Công văn xin phép Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
14.5. BM04-QT751-05.KHTL- Don xin di CT,hoc tap NN (cập nhật ngày 20/10/2011)
15. Quản lý đoàn khách Quốc tế vào làm việc tại Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam (đã cập nhật ngày 20/10/2011)
15.1. QT751-06.KHTL - Quản lý đoàn vào
15.2. BM01-QT751-06.KHTL - Công văn gửi Vụ Hợp tác Quốc tế
15.3. BM02-QT751-06.KHTL - Thư gửi trả lời đối tác
15.4. BM03-QT751-06.KHTL - Lịch làm việc
15.5. BM04-QT751-06.KHTL - Báo cáo kết quả đoàn vào
16. Bảo mật hoạt động khoa học công nghệ
16.1. QT751-07.KHTL- Quy trình bảo mật kết quả nghiên cứu
17. Hội thảo khoa học trong nước
17.1. Quy trình Hội thảo trong nước
17.2. BM1 - Danh sách khách mời
17.3. BM2 - Giấy mời
18. Theo dõi và xử lý phản hồi khách hàng
18.1. QT 821-01.KHTL - Theo dõi và xử lý phản hồi khách hàng
18.2. BM01-QT821-01.KHTL - Sổ theo dõi khiếu nại khách hàng
18.3. BM02-QT821-01.KHTL - Phiếu xử lý khiếu nại khách hàng
18.4. BM03-QT821-01.KHTL - Phiếu đánh giá khách hàng
18.5. BM04-QT821-01.KHTL - Phiếu đánh giá của cơ quan chủ quản
+ PHẢN HỒI CỦA BẠN ĐỌC VỀ BÀI VIẾT:
-
Không có tin nào!

